BÁO GIÁ KHUNG XƯƠNG VĨNH TƯỜNG

Trần thạch cao Vĩnh Tường không còn qua xa lạ trong các thiết kế ngôi nhà. Nó ó nhiều ưu điểm vượt trội so với trần thạch cao khác. Tuy nhiên, chúng ta cũng cần chọn khung xương trần thích hợp. Do đó, bài viết này sẽ chia sẻ cho bạn báo giá khung xương vĩnh tường.

(ảnh 1: ảnh minh họa)

 

I, Bảng báo giá khung xương vĩnh tường

 

STT Tên sản phẩm Đơn giá (thanh/VNĐ)
Khung trần nổi cao cấp EliteLINE
1 Thanh chính : VTEliteLINE3600 42x14x3600 80,343
2 Thanh phụ : VTEliteLINE1200 42x14x1200 26,935
3 Thanh phụ : VT-EliteLINE600 42x14x600 13,473
4 Thanh viền tường: VTEliteLINE1818 18x18x3000 30,851
Khung trần nổi cao cấp SmartLINE
1 Thanh chính : VTSmartLINE3600/3660 14x34x3600/3660 48,906
2 Thanh phụ : VTSmartLINE1200/1220 14x34x1200/1220 15,742
3 Thanh phụ : VTSmartLINE600/610 14x34x600/610 8,101
4 Thanh viền tường: VT20/22 20x22x3600 24,924
5 Thanh viền tường: VT15/20 15x20x3600 36,127
Khung trần nổi cao cấp SlimLINE
1 Thanh chính : VT-SlimLINE3600 14x38x3600 43,450
2 Thanh phụ: VT-SlimLINE1200 14x28x1200 11,376
3 Thanh phụ: VT-SlimLINE600 14x28x600 5736
4 Thanh viền tường: VT20/22 20x22x3600 24,924
5 Thanh viền tường: VT15/20 15x20x3600 36,127
Khung trần nổi trung cấp TopLINE
1 Thanh chính: VT – TopLINE 3600/3660plus 38*24*3600/3660 47,837
2 Thanh phụ: VT – TopLINE 1200/1220plus 28*24*1200/1220 13,624
3 Thanh phụ: VT – TopLINE 600/610plus 28*24*600/610 6,978
Khung trần nổi tiết kiệm FINELINE
1 Thanh chính: VT – FINELINE 3600/3660plus 38*24*3600/3660 41,470
2 Thanh phụ: VT – FINELINE 1200/1220plus 28*24*1200/1220 11,965
3 Thanh phụ: VT – FINELINE 28*24*600/610 6,153
Khung trần chìm cao cấp OMEGA
1 Thanh chính: VTCOMEGA200 30×20.5×3660 51,146
2 Thanh phụ: VTC-OMEGA204 23×37.5×3660 47,974
3 Thanh viền tường: VTC 20/22 20x22x3600 17,852
Khung trần chìm cao cấp SERRA
1 Thanh chính: VTC-SERRA BV1 25.5x39x3660 82,810
2 Thanh phụ: VTC-SERRA FM19 19.5x45x3660 44,264
3 Thanh viền tường: VTC 20/22 20x22x3600 17,852
Khung trần chìm cao cấp TRIFLEX
1 Thanh chính: VTCTriFLEX3812 12x38x3000 64,714
2 Thanh phụ: VTCTriFLEX5019 19x50x4000 55,682
3 Thanh viền tường: VTC 20/22 20x22x3600 17,852
Khung trần chìm mẫu APHA/mẫu A
1 Thanh chính-phụ: VTCALPHA4000 14x35x4000 32,203
2 Thanh viền tường: VTC 20/22 20x22x3600 17,698
Khung trần chìm mẫu BASI/mẫu B
1 Thanh chính: VTC-BASI3050 27x23x3660 56,497
2 Thanh phụ: VTCALPHA/BASI4000 14x35x4000 32,203
3 Thanh viền tường: VTC 20/22 20x22x3600 17,852
Khung trần chìm mẫu TIKA
1 Thanh chính-phụ: VTC-Tika 4000 14x35x4000 24,327
2 Thanh viền tường: VTC 20/22Tika 20x22x3600 15,551
Khung trần chìm mẫu Tiết Kiệm
1 Thanh VTC 4000 M29 14x35x4000

 

21,362

(ảnh 2: ảnh minh họa)

 

II, Báo giá khung xương vĩnh tường – Địa chỉ mua khung xương thích hợp.

 

Bạn nên tìm các đến các địa điểm uy tín trên thị trường. Bạn có thể tham khảo một số trang internet để tìm ra  các địa điểm uy tín, cung cấp được sản phẩm chất lượng tốt. Bạn có thể tìm đến các cửa hàng phân phối  của Vĩnh Tường để có thể mua đúng các sản phẩm của hãng để đảm bảo chất lượng tốt nhất. Vĩnh Tường sẽ mang đến cho bạn những sản phẩm chất lượng và giá thành hợp lí nhất.

 

Bài viết đã chia sẻ cho bạn báo giá khung xương vĩnh tường. Với những thông tin này mong rằng bạn sẽ có những mẫu trần thạch cao đẹp nhờ bộ khung xương chất lương tốt. Nếu bạn đang tìm các sản phẩm trần thạch cao và khung xương cho trần nhưng chưa biết chọn lựa thế nào cho phù hợp và thế nào là sản phẩm tốt. Các bạn có thể ghé qua website: vingtuong.com để được nhận tư vấn chi tiết. Chúc các bạn sẽ có những ngôi nhà đẹp và sang trọng.

Tìm hiểu nhiều hơn tại: https://www.vinhtuong.com/vi-sao-nen-su-dung-vach-ngan-thach-cao-cho-xay-dung

Leave a Reply

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *